Dukla Prague vs Jablonec 14/03/2026
-
14/03/26
10:00
|
Vòng 26
-
- 2 : 0
- Hoàn thành
Phỏng đoán
5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Dukla Prague trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
6 / 10 của trận đấu cuối cùng in 1. Liga kết thúc trong thất bại
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Jablonec trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
4 / 10 của trận đấu cuối cùng trong 1. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy
7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng 1. Liga
0 - Thắng
5 - Rút thăm
5 - Lỗ vốn
Thắng - 5
Rút thăm - 2
Lỗ vốn - 3
Mục tiêu khác biệt
2
13
Ghi bàn
Thừa nhận
14
11
- 0.2
- Số bàn thắng mỗi trận
- 1.4
- 1.3
- Số bàn thua mỗi trận
- 1.1
- 60'
- Số phút/Bàn thắng được ghi
- 37.2'
- 1.5
- Số bàn thắng trung bình trận đấu
- 2.5
- 15
- Bàn thắng
- 25
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
-
16
-
10
-
10
-
9
-
9
-
9
-
9
-
9
-
9
-
8
-
8
-
8
-
8
-
7
-
7
-
7
-
7
-
7
-
6
-
6
Biểu mẫu hiện hành
- 4
- Ghi bàn
- 6
- 2
- Thẻ vàng
- 1
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
Đối đầu
Resultados mais recentes: Dukla Prague
Resultados mais recentes: Jablonec
| # | Tập đoàn 1. Liga | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 7 | 0 | 58:20 | 38 | 64 | |
| 2 | 26 | 16 | 6 | 4 | 54:30 | 24 | 54 | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 47:31 | 16 | 48 | |
| 4 | 26 | 13 | 6 | 7 | 32:27 | 5 | 45 | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 28:25 | 3 | 40 | |
| 6 | 26 | 10 | 9 | 7 | 38:25 | 13 | 39 | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 35:32 | 3 | 37 | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | 38:44 | -6 | 33 | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | 32:38 | -6 | 31 | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | 31:44 | -13 | 29 | |
| 11 | 26 | 6 | 10 | 10 | 25:31 | -6 | 28 | |
| 12 | 26 | 7 | 6 | 13 | 20:32 | -12 | 27 | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | 36:49 | -13 | 27 | |
| 14 | 26 | 5 | 8 | 13 | 22:36 | -14 | 23 | |
| 15 | 26 | 5 | 7 | 14 | 24:36 | -12 | 22 | |
| 16 | 26 | 3 | 10 | 13 | 16:36 | -20 | 19 |
- Championship round
- Qualification Playoffs
- Relegation Round
| # | Tập đoàn 1. Liga | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 2 | 0 | 33:9 | 24 | 35 | |
| 2 | 13 | 9 | 3 | 1 | 33:20 | 13 | 30 | |
| 3 | 13 | 7 | 4 | 2 | 22:14 | 8 | 25 | |
| 4 | 13 | 7 | 4 | 2 | 13:6 | 7 | 25 | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 17:12 | 5 | 23 | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 18:11 | 7 | 22 | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 17:9 | 8 | 22 | |
| 8 | 14 | 4 | 5 | 5 | 22:27 | -5 | 17 | |
| 9 | 13 | 4 | 4 | 5 | 20:19 | 1 | 16 | |
| 10 | 13 | 4 | 3 | 6 | 15:16 | -1 | 15 | |
| 11 | 13 | 4 | 3 | 6 | 14:15 | -1 | 15 | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | 17:20 | -3 | 14 | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | 12:22 | -10 | 14 | |
| 14 | 12 | 4 | 2 | 6 | 16:17 | -1 | 14 | |
| 15 | 13 | 3 | 5 | 5 | 11:16 | -5 | 14 | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | 8:15 | -7 | 12 |
| # | Tập đoàn 1. Liga | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 5 | 0 | 25:11 | 14 | 29 | |
| 2 | 13 | 7 | 3 | 3 | 21:10 | 11 | 24 | |
| 3 | 13 | 7 | 2 | 4 | 25:17 | 8 | 23 | |
| 4 | 13 | 7 | 1 | 5 | 15:15 | 0 | 22 | |
| 5 | 13 | 6 | 1 | 6 | 21:24 | -3 | 19 | |
| 6 | 13 | 4 | 5 | 4 | 21:16 | 5 | 17 | |
| 7 | 13 | 4 | 3 | 6 | 17:21 | -4 | 15 | |
| 8 | 13 | 4 | 3 | 6 | 19:22 | -3 | 15 | |
| 9 | 13 | 4 | 3 | 6 | 12:17 | -5 | 15 | |
| 10 | 13 | 4 | 3 | 6 | 12:19 | -7 | 15 | |
| 11 | 13 | 4 | 3 | 6 | 15:19 | -4 | 15 | |
| 12 | 13 | 2 | 7 | 4 | 11:16 | -5 | 13 | |
| 13 | 12 | 2 | 4 | 6 | 14:22 | -8 | 10 | |
| 14 | 14 | 1 | 5 | 8 | 8:19 | -11 | 8 | |
| 15 | 13 | 1 | 5 | 7 | 7:20 | -13 | 8 | |
| 16 | 13 | 0 | 5 | 8 | 5:20 | -15 | 5 |
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Dukla Prague và FK Jablonec là 1-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi Dukla Prague chơi trên sân nhà, Dukla Prague đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi FK Jablonec thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 26-22 nghiêng về phía Dukla Prague.
Trong 28 lần gặp nhau gần đây, Dukla Prague đã thắng 9 trận, có 8 trận hòa trong khi FK Jablonec thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 48-47 nghiêng về phía FK Jablonec.
Mùa trước FK Jablonec thắng cả hai trận gặp Dukla Prague (2-1 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)